AYAD in English translation

Examples of using Ayad in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cựu Thủ tướng Iraq Ayad Allawi.
Former Iraqi prime minister Ayad Allawi.
Ayad, ra ô tô trước.
Ayad, get in the car.
Phó tổng thống Iraq Ayad Allawi.
Iraqi outgoing Vice President Ayad Allawi.
Ayad Allawi, cựu Thủ tướng Iraq.
Ayad Allawi is the former prime minister of Iraq.
Họ ảnh hưởng đến tôi vì tôi nghèo", Ayad nói.
They affected me because I was poor,” Ayad said.
Noura rất giận dữ vì bị Ayad nhìn thấy”- bà Khalaf nói.
Noura was very angry that Ayad had seen her," Ms Khalaf said.
Không phải ai cũng có trương mục ngân hàng ở bên đó,” ông Ayad nói.
Not everyone has a bank account in the old country," Ayad said.
Makram Ayad Yacoub Ibrahim được sinh ra
Makram Ayad Yacoub Ibrahim was born
Trước khi Ayad có thể gia nhập nhóm, anh đã bị chính quyền Iraq bắt giữ.
Before he was able to defect and join the group, Ayad was arrested by Iraqi authorities.
Áp lực xuất hiện, và Ayad bắt đầu sợ IS sẽ làm tổn thương anh và gia đình.
Pressure was applied, and Ayad began to fear Islamic State would hurt him and his family.
Ayad là một trong năm đứa trẻ trong gia đình, cha anh là giáo viên và mẹ là bà nội trợ.
Ayad was one of five children, his father was a school teacher and his mother a housewife.
Ayad sợ nhà tuyển dụng nói dối anh ta,
Ayad was afraid the recruiter was lying to him, but he maintained contact
Ayad nói rằng anh ta bị lôi cuốn vào cuộc đối thoại và giảng dạy trong các video IS mà anh ta đã xem.
Ayad said he was drawn to dialogue and teachings in the IS videos that he watched.
Sheik Ayad Jamal Al Din,
Sheik Ayad Jamal Al Din,
Đối thủ chính của ông Maliki, cựu Thủ tướng Ayad Allawi, cũng đang tranh thủ sự hậu thuẫn của các nhà lãnh đạo ở Trung Đông.
Mr. Maliki's main rival, former prime minister Ayad Allawi has also been reaching out to Middle East leaders.
Ayad dần dần bị ép buộc bàn giao các chi tiết cá nhân, như tên đầy đủ, số điện thoại và địa chỉ nhà của anh ta.
Ayad was slowly coerced into handing over personal details, such as his full name, phone number and home address.
Các nhà nghiên cứu từ ICSVE đã phỏng vấn Ayad tại nhà tù Iraq,
Researchers from ICSVE interviewed Ayad in the Iraqi prison where he has been held since 2016,
Thông tin trên được đưa ra chỉ vài ngày sau khi cấp phó của al- Baghdadi là Ayad al- Jumaili cũng bị tiêu diệt trong một cuộc không kích.
That revelation came just days after al-Baghdadi's deputy Ayad al-Jumaili was killed in an air strike.
Luật sư Ayad nhấn mạnh,
Ayad stressed the case is not about terrorism,
Loan báo theo dự định vào thứ Hai sẽ được đưa ra một ngày sau khi cựu Thủ tướng Ayad Allawi tuyên bố sẽ tham gia chính phủ liên hiệp của ông Maliki.
The Cabinet announcement comes a day after former prime minister Ayad Allawi said he will join Mr. Maliki's coalition government.
Results: 63, Time: 0.0138

Top dictionary queries

Vietnamese - English