Examples of using Ayaka in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
giận Ayaka và cả Toshi.
Hiện tại, tôi là gì với Ayaka?
Bởi vì thiếu vắng Ayaka.
A stAtion( nhãn hiệu thu âm của Ayaka), từ 2012.
Gì thế, Ayaka?”.
Tôi tự hỏi bây giờ Ayaka đang ở đâu.
Rina Takeda và Hina Tobimatsu đóng vai chị em Ayaka và Natsuki Kurenai,
Ông là pháp sư và là cha của Manaka và Ayaka, người đã chết trong Cuộc Chiến Chén Thánh đầu tiên vào năm 1991.
Khi Hideki cố gắng thay đổi tương lai đẻ cứu Ayaka, ông bị mắc kẹt trong địa ngục và phải có một sự lựa chọn cho số phận của chính mình.
cùng biểu diễn với Koda Kumi và Ayaka.
Những giờ phút cuối cùng tôi trải qua bên Ayaka cũng là một ngày nắng đẹp như thế này.
Các cô y tá đẩy tôi ra và áp mặt lại gần Ayaka để xem xét.
Tuy Alice kêu lên một tiếng bất mãn nhưng cô bé vẫn yên vị trên đùi Ayaka.
chạy ra ngoài sân tìm Ayaka.
Hỏi xin sự giúp đỡ cũng chẳng hề gì, nhưng tôi muốn tự thân tìm hiểu nguyên nhân Ayaka tự sát kia.
vợ của anh ta Ayaka( 22 tuổi) không cho con trai là bé Rito ăn
Tuy sân thượng Ayaka nhảy khỏi không phải sân thượng của khu nam trường học,
với những lời trăn trối của cha để lại, Ayaka quyết định làm mọi cách để đưa Natsuki
Sunohara Ayaka và ba nữ thành viên hội học sinh của ngôi trường trung học mới này của Aki,
và khi Ayaka, thành viên duy nhất của vườn Club,