Examples of using Ayako in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Các Bắt Của Ayako.
Cháu tên là Ayako!”!
HIH Công chúa Ayako của Takamado.
HIH Công chúa Ayako của Takamado.
Quận chúa Ayako Takeda năm 1930.
Sister Athena Lồng tiếng: Ayako Kawasumi.
Mà Ayako là ai vậy ta?
Công chúa Nhật Bản Ayako kết hôn.
Đây là con gái của em, Ayako.
Công chúa Nhật Bản Ayako kết hôn.
Công chúa Nhật Bản Ayako kết hôn.
Tốt đẹp ayako được bận rộn trên một béo đồng.
Hoa hậu Ayako Hara, 24 tuổi,
Miyazaki bắt cóc cô bé 5 tuổi Ayako Nomoto vào tháng Sáu năm 1989.
Để có được tính của" ayako", bạn có thể sử dụng công thức.
Ayako ghen khi thấy bạn trai mình nói chuyện với mấy cô khác.
Mỗi TRUE đại diện cho một kết hợp chính xác của" ayako" ở B3: B9.
Ayako là cô gái tuổi teen trung học nhưng vẫn còn sống dựa vào mẹ mình.
Nữ vương Ayako sinh ngày 15 tháng 9 năm 1990 tại ở Minami- Azabu, Tokyo.
Các ca sĩ diễn ca ở khoảng thời gian đó, bao gồm Fuyumi Sakamoto và Ayako Fuji.