Examples of using Ayub in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Mẹ cháu thế nào, Ayub?
ISI dưới thời Tướng Ayub Khan.
Ayub Khan, nguyên Tổng thống Pakistan s.
Ayub Bachchu, ca sĩ
Diễn viên Ayub Khan chơi đùa với hai con gái ở nhà.
Địa chỉ nhà: Dar- ul- Aman đường, Ayub Khan Mena,
Cuối tháng 3/ 1962, ông Kennedy nhận được một món quà quý từ Tổng thống Pakistan Muhammad Ayub Khan- ngựa Sardar.
Ayub Khan muốn Kennedy hiểu rõ là việc Mỹ việc ngả về phía Ấn Độ mà gây hại cho Pakistan có cái giá của nó.
Tuy nhiên, chính phủ quân sự do Ayub Khan thành lập tiến hành các nỗ lực nhằm tái lập hiện trạng Urdu là quốc ngữ duy nhất.
dữ dội giữa hung thủ và cảnh sát,” ông Ayub nói.
Shastri qua đời tại Tashkent, chỉ vài giờ sau khi ký hòa ước với Tổng thống Pakistan Ayub Khan qua trung gian hòa giải của Liên Xô.
Theo phát ngôn viên Ayub Qassen, hiện mới chỉ có 26 người được giải cứu sau vụ đắm tàu gần Tajoura, phía đông thủ đô Tripoli này.
Ông Ayub cho biết, cây cầu treo bằng gỗ bắc qua khe núi được thiết kế cho người dân địa phương sử dụng với tải trọng nhỏ.
Đến năm 1967, nhà độc tài quân sự Ayub Khan nói rằng" Đông Bengal là… vẫn nằm dưới văn hóa và ảnh hưởng đáng kể của Ấn Độ giáo.".
giữa chúng tôi không bao giờ xảy ra xung đột"- Abu Ayub al- Ansari cho biết.
Ông Sheena Ayub Khan, phát ngôn viên của cơ quan quản lý thiên tai tỉnh Khyber Pakhtunkhwa, Pakistan nói với CNN rằng những nỗ lực sơ tán đang được tiến hành.
phát ngôn viên hải quân Ayub Qassem thông báo.
Vào ngày thứ Năm( 7/ 3), một thiếu niên 17 tuổi khác, Ayub Hassan, đã bị đâm ở West Kensington, London, và tử vong sau đó tại bệnh viện.
Ông Ayub Ali, chủ tiệm bán tạp hóa Aunt Molly' s Food Store ở vùng North Lauderdale, bị giết trong một vụ cướp trưa hôm Thứ Ba, 17 Tháng Bảy.
chính phủ quân sự của Ayub Khan xúc tiến lợi ích của Tây Pakistan gây tổn hại đến Đông Pakistan.