Examples of using Babbage in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
cô đi cùng mẹ đến một trong số các buổi dạ hội kia và Charles Babbage đã mang chiếc máy của mình ra.
Tiến sĩ Ross Babbage.
Charles Babbage vào năm 1860.
Không phải cô, Babbage.
Có tin về Babbage chưa?
Charles Babbage vào năm 1860.
Về Buckley và Babbage sao?
Hay cả ông ấy và bà Babbage?”.
Người đàn ông có tên là Charles Babbage”.
Người đàn ông có tên là Charles Babbage”.
Hoare tại Viện Charles Babbage, Đại học Minnesota, Minneapolis.
Người đàn ông có tên là Charles Babbage”.
đây là Chelsea Babbage.
Và Babbage cần căn cước mới để ra nước ngoài.
Buckley và Babbage cầm hộ chiếu của bảy phụ nữ.
Charles Babbage là một người đàn ông rất ghét sai sót.
Đây là dịch vụ tin nhắn của Anthony Babbage.
Babbage đã hoàn toàn bị ám ảnh với toán học.
Ta bắt Buckley và Babbage một cách hợp pháp.
Bởi có người thấy Buckley và Babbage lái xe tải.