Examples of using Babbitt in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
SnSbCu Babbitt dây kim loại.
Khiêu vũ với Charlie Babbitt.
Máy cưa tròn- Tabitha Babbitt.
Đặt tên theo: Fitz Babbitt.
Tác giả: Natalie Babbitt.
Bác sĩ Bruner, tôi là Charlie Babbitt.
Và Charlie Babbitt đã nói đùa.
Đừng bao giờ làm đau Charlie Babbitt.
Đừng bao giờ làm đau Charlie Babbitt.
Đừng bao giờ làm đau Charlie Babbitt.
Thay thế ống lót Babbitt( hợp kim).
Tabitha Babbitt, nhà phát minh ra cưa tròn.
Cảm ơn anh.- Bố tôi là Sanford Babbitt.
Danh sách bị thương nặng. Charlie Babbitt''?
Mark S. Babbitt- CEO và nhà sáng lập của YouTern.
Phải. Tôi muốn ở với em tôi, Charlie Babbitt.
SnSbCu Babbitt dây kim loại Liên hệ với bây giờ.
Dustin Hoffman giành giải với vai Raymond Babbitt trong phim Rain Man.
Tôi sẽ không làm cho đến khi nói chuyện với ông Babbitt.
Tôi sẽ không làm cho đến khi nói chuyện với ông Babbitt.