Examples of using Babylon in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Babylon không?
Quay trở lại Babylon.
Nhiều người đi lưu đày sang Babylon.
Đèn LED rời Babylon.
Của Ủy ban Phòng thủ Babylon?
Phán thế này:" Ta đã bỏ ách của vua Babylon.
Và họ mất tất cả các đồng những điều cần Babylon.
Nên Ta sẽ đày các ngươi đi xa quá Babylon.
Và họ sẽ trở thành thái giám trong cung điện của vua Babylon“.
Nên Ta sẽ đày các ngươi đi xa quá Babylon.
Điều này cũng là năm đầu tiên của Nebuchadnezzar, vua của Babylon.
Anh có Nến Babylon sao?
Từ Ai Cập cho tới Babylon.
Thế ta muốn một cây Nến Babylon có được không?
Bahrain đã trở thành một phần của Đế chế Babylon khoảng năm 600 trước Công Nguyên.
Dân Thiên Chúa bị lưu đày Babylon.
Chà, vậy thì, không có cách nào các bạn đến được Babylon.
Ôi, không, không. Nến Babylon hả?
Họ nghĩ Cornelius Hatcher đã xây dựng 1 thành phố Babylon.
Vậy thì các người không thể lên được Babylon!