Examples of using Bacchus in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
sử dụng WTO để thách thức nó, Jim Bacchus, cựu thẩm phán trưởng của cơ quan phúc thẩm WTO, cho biết.
Nhà thờ Little Hagia Sophia, trước đây là Nhà thờ Thánh Sergius và Bacchus, là một cựu nhà thờ Chính thống giáo Đông dành riêng cho Thánh Sergius và Bacchus ở Constantinople, chuyển đổi thành một nhà thờ Hồi giáo trong Đế chế Ottoman.
Đây là sự sống mà những người được Orpheus điểm đạo vào Huyền Môn Bacchus và Proserpiine, và đây cũng là kết quả của việc thực hành những hạnh tinh luyện.
Orpheus vốn đã là một nhà cải cách của tôn giáo Bacchus.
vĩ đại nhất là Đền thờ Bacchus và Đền thờ Jupiter.
nông nghiệp Bacchus, ngày nay đó là Montmartre.
Ví dụ, Nhà thờ Byzantine của Saints Sergius và Bacchus, một thử nghiệm nhỏ ở Istanbul từ năm 530,
Thần Apollo và Bacchus nên ở gần nhà hát,
Chateau Bacchus 2008 Rượu vang đỏ đặc biệt với rượu vang đen
Clare Bacchus, người đứng đầu Clubhouses tại Virgin Atlantic nhận xét:“ Dự án Grey Goose thực sự thể hiện tầm nhìn của Clubhouse khi tạo ra những trải nghiệm đáng nhớ cho khách hàng của chúng tôi, họ có thể thưởng thức, và tiếp tục trò chuyện về nó ngay cả khi họ khởi hành đến điểm đích.
có một nhân vật thần thoại là Bacchus, và ông ấy hỏi:" Đây là gì?".
to which ten French composers each contributed a dance) Bacchus and Ariadne( ballet), ballet in two acts. f. p.
có một nhân vật thần thoại là Bacchus, và ông ấy hỏi:"" Đây là gì?""
Nhà thờ các Thánh Sergius và Bacchus( 527- 536) ở Constantinople
Perseus, Bacchus, Apollo, Helios,
An8} NHÀ Ở VALHALLA, NHÀ Ở MỘT VẠN NĂM NHÀ HÀNG BACCHUS.
BACCHUS& CO,
An8} NHÀ Ở VALHALLA, NHÀ Ở MỘT VẠN NĂM NHÀ HÀNG BACCHUS.
Bacchus nói đến.
Bacchus của Caravaggio.