Examples of using Baek in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Anh Baek. Rất nỗ lực đấy.
Baek Jang- mi ở đâu?
Nên tôi yêu cầu anh Baek hãy dừng việc tập luyện ngoài mùa giải lại.
Còn Baek Hee Seong?
Còn Baek Hee Seong?
Baek Eun Ha, sáu tuổi.
À… Nhà Tổ trưởng Baek vẫn đang được điều tra.
Baek Seung Jo giờ sống ở đâu ạ?
Chị của tôi là Man Song Yi. Em gái tôi, Baek Song Yi.
nhac bởi Baek Go Dong!
Tình bạn là một con đường hai chiều, Baek.
Cậu thật sự không nên hét to ở nơi công cộng, Baek.
Tình bạn là một con đường hai chiều, Baek.
Anh thật sự rất yêu em, Baek.
Tất cả bảng theo dõi bệnh nhân của bác sĩ Baek.
Đây là tầng hầm ở xưởng chế tác của Baek Hee Seong, đúng không?
Chúng tôi đã phát hiện vài điều đáng ngờ Baek Seol- hui.
Đuổi theo Do Hyeon Su cũng sẽ không dẫn họ tới Baek Hee Seong.
Ồ, à… Vui lòng cho gặp Baek Hyeon- jin ạ.
Ồ, à… Vui lòng cho gặp Baek Hyeon- jin ạ.