Examples of using Baggage in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Địa ngục trần gian ở Baggage City.
Othinus xuất hiện trước tôi ở Baggage City.
Ai đó đã mang cậu về đây từ Baggage City.
Nói về vài việc ta không thể ở Baggage City.
Cậu đã gặp người đó trong Baggage City đầy tuyết.
Cô đang ở khu vực dưới lòng đất của Baggage City.
Kumokawa đã đến Baggage City để đuổi theo Kihara Kagun.
Hắn là nhân viên an ninh của Baggage City?
Châu Á knead cái của baggage successfully một chest knead.
Mọi Kihara quét qua Baggage City đều đã bị chặn lại.
Giống như cái lần gặp Ma Thần Othinus ở Baggage City.
Quy trình đón tiếp đối với khách hàng scanty baggage guest.
Hàng triệu cư dân trong Baggage City đi đâu mất rồi?
Baggage claim( US)/ baggage reclaim( UK)- Nơi nhận lại hành lý sau một chuyến bay.
Tokyo, Baggage City, và ngay cả Hawaii của chúng ta nữa.
Phim đầu tiên của công ty này là Excess Baggage( 1997).
Ngoài ra, hành khách có một 2 bag baggage allowance which….
Quân đội Thành Phố Học Viện lẻn vào Baggage City đã bị đánh bại.
Cô không cần phải sử dụng Hawaii và Baggage City làm vật hi sinh.
Xóa sổ Baggage City khỏi bản đồ sẽ là chuyện sau đó.