Examples of using Bago in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
về phía nam của thành phố Bago; và ở phía tây của eo biển Guimaras.
vua Bayinnaung của triều đại Taungoo của Bago, Miến Điện trước đây được biết đến ở Miến Điện như Hanthawaddy( tiếng Miến Điện:
Sau khi Cruz de Oyanguren đánh bại Bago, ông ta đổi tên khu vực này thành Nueva Guipúzcoa,
vua Bayinnaung của triều đại Taungoo của Bago, Miến Điện trước đây được biết đến ở Miến Điện như Hanthawaddy( tiếng Miến Điện:
Elder Bago, cuối cùng của người Inca,
vua Bayinnaung của triều đại Taungoo của Bago, Miến Điện trước đây được biết đến ở Miến Điện như Hanthawaddy( tiếng Miến Điện:
vùng Bago và ở miền bắc
Thưởng cho mình một bữa tiệc của các món ăn Campuchia đích thực và các món tây phương tại nhà hàng BAGO của khách sạn Casino QueenCo chuẩn bị cho một trải nghiệm ẩm thực tuyệt vời cho mình.
Sau đó đi đến Bago.
Ông thiên đô đến Pegu( Bago).
Ông ta cai trị vùng đất xung quanh Bago.
Bago ngày nay đã không còn giống như Bago trước đây.
Trên đường đi, hãy ghé tham quan Bago.
Ngày nay thành phố Bago có khoảng hơn 200.000 dân.
Naypyidaw nằm giữa các dãy núi Bago Yoma và Shan Yoma.
quận Shwe Kyin, Vùng Bago.
180km phía Đông của Yangon, via Bago.
Vì thế Bago không bao giờ con trở lại thời kỳ huy hoàng như xưa nữa.
Bago, một thời được gọi là Hantharwaddy khi nó là thủ đô của vương quốc Mon.
Bago( tên cũ Pegu)- thành phố lịch sử gần Yangon nhiều địa điểm Phật giáo.