BAGO in English translation

bago
thành phố bago
bagan
bago

Examples of using Bago in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
về phía nam của thành phố Bago; và ở phía tây của eo biển Guimaras.
on the east by the town of Murcia; on the south by the City of Bago; and in the west by the Guimaras Strait.
vua Bayinnaung của triều đại Taungoo của Bago, Miến Điện trước đây được biết đến ở Miến Điện như Hanthawaddy( tiếng Miến Điện:
siege of Ayutthaya(1563- 64), King Bayinnaung of the Taungoo Dynasty of Bago, Burma formerly known in Burmese as Hanthawaddy(Burmese: ဟံသာဝတီ and in Thai as rtgs: Hongsawadi หงสาวดี) led massive armies, invading the country
Sau khi Cruz de Oyanguren đánh bại Bago, ông ta đổi tên khu vực này thành Nueva Guipúzcoa,
After Cruz de Oyanguren defeated Bago, he renamed the region Nueva Guipúzcoa, founding the town of Nueva Vergara(the future Davao)
vua Bayinnaung của triều đại Taungoo của Bago, Miến Điện trước đây được biết đến ở Miến Điện như Hanthawaddy( tiếng Miến Điện:
Burmese- Siamese War(1563- 64), King Bayinnaung of the Toungoo dynasty of Bago, Burma formerly known in Burmese as Hanthawaddy(Burmese: ဟံသာဝတီ and in Thai as RTGS: Hongsawadi หงสาวดี) led massive armies, invading the country
Elder Bago, cuối cùng của người Inca,
Elder Bago, last of the Incas, gives the GiGi
vua Bayinnaung của triều đại Taungoo của Bago, Miến Điện trước đây được biết đến ở Miến Điện như Hanthawaddy( tiếng Miến Điện:
during the Burmese-Siamese War(1563-64), King Bayinnaung of the Toungoo dynasty of Bago, Burma formerly known in Burmese as Hanthawaddy(Burmese: ဟံသာဝတီ and in Thai as RTGS: Hongsawadi หงสาวดี) led massive armies, invading the country
vùng Bago và ở miền bắc
Tanintharyi Region, Bago Division and in northern[14]
Thưởng cho mình một bữa tiệc của các món ăn Campuchia đích thực và các món tây phương tại nhà hàng BAGO của khách sạn Casino QueenCo chuẩn bị cho một trải nghiệm ẩm thực tuyệt vời cho mình.
Treat yourself to a feast of authentic Cambodian cuisines and western flavours at Queenco Hotel& Casino's BAGO Restaurant and prepare yourself to a great dining experience.
Sau đó đi đến Bago.
Then we went to Bago.
Ông thiên đô đến Pegu( Bago).
He moved the capital to Pegu(Bago).
Ông ta cai trị vùng đất xung quanh Bago.
He ruled the land around Bago.
Bago ngày nay đã không còn giống như Bago trước đây.
Today, Bago is not the same as it was in the past.
Trên đường đi, hãy ghé tham quan Bago.
On the way back, visit Bago.
Ngày nay thành phố Bago có khoảng hơn 200.000 dân.
Bago city has more than 200,000 inhabitants.
Naypyidaw nằm giữa các dãy núi Bago Yoma và Shan Yoma.
Naypyidaw is near Pyinmana between the mountain range of Shan Yoma and Bago Yoma.
quận Shwe Kyin, Vùng Bago.
Shwe Kyin District, Bago Region.
180km phía Đông của Yangon, via Bago.
180km east of Yangon, via Bago.
Vì thế Bago không bao giờ con trở lại thời kỳ huy hoàng như xưa nữa.
So Bago never returns to the glorious period like before.
Bago, một thời được gọi là Hantharwaddy khi nó là thủ đô của vương quốc Mon.
Beyond that is Bago, once called Hanthawaddy when it was the capital city of a Mon kingdom.
Bago( tên cũ Pegu)- thành phố lịch sử gần Yangon nhiều địa điểm Phật giáo.
Bago(formerly Pegu)- historic city near Yangon full of wonderful Buddhist sights.
Results: 118, Time: 0.0204

Top dictionary queries

Vietnamese - English