Examples of using Baines in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
James Maddison của Leicester là cầu thủ duy nhất tạo ra 100 cơ hội ghi bàn ở Premier League mùa này và là cầu thủ người Anh đầu tiên tạo ra hơn 100 trong một mùa giải ở Premier League kể từ Leighton Baines ở mùa giải 2012- 13( 116).
Theo nhà Ai Cập học John Baines, người đã nghiên cứu chi tiết tấm bia đá này,
Cám ơn, Baines.
Viết bởi Surinder Baines.
Cảm ơn, Mr. Baines.
Cảm ơn, Mr. Baines.
Đưa họ súng, Baines.
Anh Baines? Xin lỗi chị?
Ngài Baines yêu âm nhạc.
Xin lỗi chị. Anh Baines?
Anh Baines? Xin lỗi chị.
Baines này là gì?
Baines! Anh quá mù quáng!
Tổng thống Mỹ Lyndon Baines Johnson.
Cảm ơn, Mr. Baines.
Baines! Anh quá mù quáng!
Em sẽ không gặp Baines chứ?
Ồ, tạm biệt, Mrs. Baines.
Con đưa cái này cho Baines.
Anh quá mù quáng! Baines!