Examples of using Baker in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bà Lowe, tôi họ Baker.
Các nhà sản xuất khối của nó được gọi là“ baker” và bake là một hành động ký và xuất bản một khối.
Nhưng khi đang trên đường về nhà sau khi ăn tối, Baker nhận được cú điện thoại mời ông quay lại nhà ông Bush.
sưng là do u nang của Baker hoặc một cục máu đông.
Tớ đã đứng dậy ở tòa án và cố để giúp nhà Baker, nhưng tớ chỉ khiến mọi chuyện tệ hơn thôi.
Bà Baker nói:“ Này nhé, hầu như tất cả mọi người trên thế giới đều có cách để nghe được nhạc pop.
Bà từ chối thảo luận về các tố cáo nhưng nói rằng tuyên bố của Baker" không có gì ngoài những lời dối trá
Tuy nhiên, trong cuộc đua năm 1902, một chiếc xe Baker Electric đã bay khỏi đường,
Trong suốt cuộc họp, ông đã đọc từ bản tường thuật của Baker về những tuyên bố của Baker về làm cho trường hợp của mình cho các đề xuất chính sách.
Baker và vợ của anh muốn có một đứa con
Trường ACS( Baker Road) được thành lập vào ngày 1/ 1/ 1994 như một trường được chính phủ bảo
Theo số liệu của công ty luật quốc tế Baker& McKenzie, năm 2015, tổng số tiền đầu tư của Trung Quốc là 3,3 tỷ USD.
Giống Baker& Taylor ở Hoa Kỳ,
Bảo tàng Baker là một bảo tàng mỹ thuật rất được hoan nghênh ở Tây Nam Florida, nơi trưng bày một loạt các tác phẩm nghệ thuật hiện đại và đương đại.
Khi người vợ đầu tiên của ông là bà Jim Baker qua đời ở tuổi 38 vì ung thư, George đã cùng với bà Barbara giúp bạn bè của họ vơi đi sự tuyệt vọng.
Bệnh hen Baker xuất hiện khi một người bị khó thở sau khi hít phải bột mì hoặc các loại bột khác.
Trong sự cô lập, có một u nang Baker- hình thành dịch nội khớp, định kỳ chứa đầy dịch khớp( khớp).
Và hai người của Baker sẽ đưa cổ tới thẳng trại lính dựng chuyện là họ đang bị người Apache săn đuổi.
Manafort quằn quại các đại biểu thay mặt Baker.
Nam giao dịch như Baker Tilly là thành viên của mạng lưới toàn cầu Baker Tilly International Ltd.