BAKER in English translation

baker
thợ làm bánh
bánh
bakers
thợ làm bánh
bánh

Examples of using Baker in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bà Lowe, tôi họ Baker.
Mrs. Lowe, my name is Baker.
Các nhà sản xuất khối của nó được gọi là“ baker” và bake là một hành động ký và xuất bản một khối.
Its block producers are called"bakers" and baking is the act of signing and publishing a block.
Nhưng khi đang trên đường về nhà sau khi ăn tối, Baker nhận được cú điện thoại mời ông quay lại nhà ông Bush.
But on the way home from dinner, the Bakers received a phone call urging them to come back to Bush's house.
sưng là do u nang của Baker hoặc một cục máu đông.
swelling is caused by a Bakers cyst or a blood clot.
Tớ đã đứng dậy ở tòa án và cố để giúp nhà Baker, nhưng tớ chỉ khiến mọi chuyện tệ hơn thôi.
But I just ended up making everything worse. I got up there in court and tried to help the Bakers.
Baker nói:“ Này nhé, hầu như tất cả mọi người trên thế giới đều có cách để nghe được nhạc pop.
LIDA BAKER:"Well, almost everyone all over the world has access to pop music.
Bà từ chối thảo luận về các tố cáo nhưng nói rằng tuyên bố của Baker" không có gì ngoài những lời dối trá
She declined to discuss specific allegations but said Baker's claim was full of“nothing but lies that he made up
Tuy nhiên, trong cuộc đua năm 1902, một chiếc xe Baker Electric đã bay khỏi đường,
However, during a 1902 race, a Baker Electric car flew off the road
Trong suốt cuộc họp, ông đã đọc từ bản tường thuật của Baker về những tuyên bố của Baker về làm cho trường hợp của mình cho các đề xuất chính sách.
During the meeting, he read from the dais Voice of OC's coverage of Baker's claims to make his case for the policy proposals.
Baker và vợ của anh muốn có một đứa con
A Baker and his Wife wish for a child but suffer under a curse laid
Trường ACS( Baker Road) được thành lập vào ngày 1/ 1/ 1994 như một trường được chính phủ bảo
ACS(Barker Road) was established on 1 st January 1994 as a full government-aided school catering to both Primary
Theo số liệu của công ty luật quốc tế Baker& McKenzie, năm 2015, tổng số tiền đầu tư của Trung Quốc là 3,3 tỷ USD.
According to data provided by Baker& McKenzie international law firm, Chinese investments totalled $3.3 billion in 2015.
Giống Baker& Taylor ở Hoa Kỳ,
Gardner's: Similar to Baker& Taylor in the USA,
Bảo tàng Baker là một bảo tàng mỹ thuật rất được hoan nghênh ở Tây Nam Florida, nơi trưng bày một loạt các tác phẩm nghệ thuật hiện đại và đương đại.
The The Baker Museum is a highly acclaimed fine arts museum in Southwest Florida that showcases an array of modern and contemporary art.
Khi người vợ đầu tiên của ông là bà Jim Baker qua đời ở tuổi 38 vì ung thư, George đã cùng với bà Barbara giúp bạn bè của họ vơi đi sự tuyệt vọng.
When Jim Baker's first wife died of cancer at 38, George and Barbara Bush helped pull their friend out of despair.
Bệnh hen Baker xuất hiện khi một người bị khó thở sau khi hít phải bột mì hoặc các loại bột khác.
Baker's asthma occurs when a person has difficulty breathing after inhaling wheat or other types of flours.
Trong sự cô lập, có một u nang Baker- hình thành dịch nội khớp, định kỳ chứa đầy dịch khớp( khớp).
In isolation, there is a Baker cyst- intra-articular fluid formation, periodically filled with synovial(articular) fluid.
Và hai người của Baker sẽ đưa cổ tới thẳng trại lính dựng chuyện là họ đang bị người Apache săn đuổi.
And two of Baker's men were gonna ride her right into the camp making out they were being chased by Apaches.
Manafort quằn quại các đại biểu thay mặt Baker.
Ronald Reagan's energetic challenge; Manafort wrangled delegates on Baker's behalf.
Nam giao dịch như Baker Tilly là thành viên của mạng lưới toàn cầu Baker Tilly International Ltd.
its related entities in Vietnam trading as Baker Tilly A&C is a member of the global network of Baker Tilly International Ltd.
Results: 3615, Time: 0.0293

Top dictionary queries

Vietnamese - English