Examples of using Ballantine in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
cho đến khi bạn gái của anh ta, Kayla Ballantine đánh bại cô ấy
Vào tháng 10 năm 1960 ông được nhận huân chương Stuart Ballantine Medal do Viện Franklin cấp" vì những phân tích lý thuyết
Vào tháng 10 năm 1960 ông được nhận huân chương Stuart Ballantine Medal do Viện Franklin cấp" vì những phân tích lý thuyết
Lịch sửCác di sản của Ballantine của rượu whisky Scotch có thể được bắt nguồn từ năm 1827, khi nông dân con trai George Ballantine thiết lập lên 1 cửa hàng tạp hóa nhỏ ở Edinburgh cung cấp nhiều loại whisky cho khách hàng của mình.[ trích dẫn cần thiết] Năm 1865 George giao hoạt động của cửa hàng cho người con cả, Archibald, trong khi ông mở một cơ sở lớn hơn ở Glasgow.
Huy chương Stuart Ballantine của Viện Franklin năm 1952.
Và Ballantine chắc chắn sẽ nhảy vào cơ hội cung cấp sách điện tử.
Khu vực ngoài khơi hoặc gian triều Thang đo Ballantine Con đường ven biển Vùng bờ biển.
George Ballantine đã được sinh ra trong một gia đình nông dân đến từ thị trấn Knowe, Peebleshire.
Tại Ballantine, chúng tôi pha trộn mạch nha
George Ballantine đã được sinh ra trong một gia đình nông dân đến từ thị trấn Knowe, Peebleshire.
Ballantine 21- year- old:
Như đánh dấu vào lịch sử Ballantine và tiếp tục đúng với sự nghiệp của George cho sự hoàn hảo.
Ballantine được thành lập như là một thương hiệu toàn cầu lớn
George Ballantine, người sáng lập Ballantines luôn nói với con trai của ông:" có sự pha trộn là có tất cả mọi thứ".
do đó họ cùng được nhận Huy chương Stuart Ballantine của Viện Franklin năm 1973,
Ballantine 12- year- old:
Giấc mơ mở George Ballantine& con trai của mình trở thành hiện thực với một cửa hàng ở Edinburgh, và sau đó phát triển sang Glasgow.
đối chiếu với Edward Ballantine, canon và fugue with William C.
George mở công ty" George Ballantine và Son Ltd",
họ cùng được thưởng huy chương Stuart Ballantine của Viện Franklin năm 1973,