Examples of using Ballet in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
vợ Lyudmila dạo bước xem ballet ở Điện Kremlin, ngày 6/ 6/ 2013.
Mia yêu thích bơi lội và ballet, nhưng ước mơ khi lớn lên cô bạn sẽ trở thành một thẩm phán.
Ballet tại State Opera House là đẳng cấp thế giới, một số điểm nổi bật khác
Trong suốt thời gian đó, Martyn vẫn dạy ballet, đương đại và tương tác tại
Ballet blanco, biệt danh được Santos trao cho Pelé,
Ballet blanco, biệt danh được Santos trao cho Pelé,
Ở Canada, cô học lớp với Ballet Russes và xuất hiện trong ba tác phẩm của mình.
Múa đương đại là một bộ môn nghệ thuật áp dụng các kỹ thuật Ballet khác nhau, phối hợp với các yếu tố văn hóa cụ thể khác.
Cô bé rất yêu thích ballet, và như mọi cô bé khác, ước mơ của Anna là trở thành vũ công ballet chuyên nghiệp.
Khi còn nhỏ Parker theo học thanh nhạc và ballet sau đó sớm được tuyển vào vở kịch Broadway làm lại của William Archibald có tên The Innocents.
Ví dụ: nếu bạn quan tâm đến bóng đá hoặc ballet, hãy tìm kiếm một số trang web hoặc mua tạp chí bao gồm các chủ đề này.
Cô được đào tạo để trở thành một vũ công ballet tại Ballet Mỹ Theater trường và tại Trường Balê San Jose.
Chuyện ballet có thể không nói tới nữa! Mặc dù đã hồi phục lại sau vài tháng,!
Vikander tập luyện ballet từ lúc chín tuổi với Svenska Balettskolan i Göteborg( 1998- 2004).
Alex bắt đầu tập luyện Ballet, Khiêu vũ và Latin từ năm 12 tuổi tại thành phố anh sinh ra và lớn lên- Sofia, Bulgaria.
Lịch sử ballet· Ballet timeline· Thuật ngữ ballet· Các vở kịch múa· Ballet music· Ballet company· Ballet Portal.
Nó giống như yêu cầu một cầu thủ bóng bầu dục để đi nhảy điệu ballet cổ điển" pas des deux".
chuyển thành phố ở thủ đô thế giới của ballet.
Cùng với Nijinsky, tên của bà cũng là sự đồng nghĩa với nghệ thuật ballet.
Đặc biệt toàn bộ trang phục vũ kịch sẽ đươc thiết kế mới hoàn toàn theo chuẩn ballet và sân khấu sẽ được trang trí công phu bậc nhất Việt Nam.