Examples of using Balmain in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
được bổ sung với một túi Balmain, kính mát Stella McCartney và đồng hồ Longiness.
với Wayne Wigham của Balmain Tigerers là đội đứng đầu Liên đoàn cầu thủ ghi bàn
Nguồn: Balmain.
Beyoncé và balmain.
Váy của Balmain này.
Balmain dạy tôi mọi thứ.
Balmain ra mắt logo mới.
H& m kết hợp với balmain.
H& m kết hợp với balmain.
H& m kết hợp với balmain.
Paris Jackson trong trang phục của Balmain.
H& m kết hợp với balmain.
Chiếc váy cưới được Pierre Balmain thiết kế.
Ôi Chúa ơi. Váy của Balmain này.
Anh hỏi,“ Balmain là ai?”.
Chiếc váy cưới được thiết kế bởi Pierre Balmain.
Nhà thiết kế thời trang Christophe Decarnin rời khỏi Balmain.
Được thành lập bởi Pierre Balmain vào những năm 1946.
Valentino đề nghị mua Balmain với giá$ 569 triệu USD.
Chào mừng.- Lần đầu tôi xem sô Balmain.