Examples of using Baloch in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
kể cả những bộ lạc như Baloch, Tajik, và tín đồ Hồi giáo ở Nam Á đáp trả.
Nhà sản xuất phim Sharmeen Obaid- Chinoy, tác giả bộ phim tài liệu" A Girl in the River: The Price of Forgiveness" đã giành được giải Oscar cho phim tài liệu ngắn trong tháng 2 vừa qua đã lên án vụ sát hại Baloch.
Tát cả những người dân bản địa trong khu vực đều được coi là người Baloch thậm chí ngay cả khi họ không nói tiếng Baloch; tiếng Pashtun, tiếng Ba Tư, và tiếng Brahui là các ngôn ngữ được nói trong khu vực.
cũng như Baloch và các nhóm dân tộc khác sống ở cả hai bên biên giới.
Năm 2009, Seema Baloch, cao ủy Pakistan đến Sri Lanka,
bao gồm Quân giải phóng Baloch, mà theo công ty Jane' s
Allah Nazar Baloch- Tư lệnh của Mặt trận Giải phóng Baloch( BLF)
Allah Nazar Baloch- Tư lệnh của Mặt trận Giải phóng Baloch( BLF)
Aimak, Baloch và những tộc người khác.
đã duy trì các chiến dịch bạo lực riêng biệt chống lại người Baloch ở Balochistan, cũng như người Pashtun tham gia Phong trào Bảo vệ Dân tộc Pashtun( PTM).
Tin tức, hình ảnh về qandeel baloch.
Trong các video của mình, Baloch thường nói giọng Mỹ.
Qandeel Baloch được mệnh danh là' Kim Kardashian của Pakistan.'.
Nhiều người Baloch nghèo đã bị di dời khỏi khu vực này.
Qandeel Baloch được mệnh danh là' Kim Kardashian của Pakistan.'.
Qandeel Baloch được mệnh danh là' Kim Kardashian của Pakistan.'.
Người mẫu bị anh trai giết hại Qandeel Baloch bị giết.
Qandeel Baloch được mệnh danh là' Kim Kardashian của Pakistan.'.
Sanam baloch cũng là một trong những phụ nữ Pakistan xinh đẹp nhất.
Hầu hết người Jhalawan Brahui sống ở tỉnh Baloch của nước Pakistan.