Examples of using Balsa in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Một ngày kia, Balsa cứu một cô gái trẻ Asura, người có khả năng triệu hồi Taru Hamaya, thần tàn phá.
Bọt thường không phải là cứng như balsa, nhưng là không thấm nước với độ ẩm và đã cách ly tài sản.
Các loại gỗ thường gặp bao gồm balsa, limba, và cây bách hoặc" hinoki," mà là phổ biến ở Nhật Bản.
Gỗ dành cho làm mô hình( Balsa) mềm,
Ví dụ, gỗ balsa là một lõi nhẹ,
Gỗ balsa hữu ích nhờ độ cứng của nó mặc dù rất nhẹ,
Gỗ balsa có tỉ trọng 40 kg/ m3( nhẹ hơn nước!)
sử dụng lõi trung tâm của gỗ balsa, kết hợp với bề mặt của hợp kim nhẹ hoặc GRP.
Các nhà nghiên cứu đã tạo ra vật liệu này bằng cách loại bỏ một thành phần hấp thụ ánh sáng gọi là lignin khỏi thành tế bào của gỗ balsa*.
Tait cũng có thời gian để điều hành Công ty Tait Design, công ty bán máy bay gỗ balsa và yo- yo bằng gỗ, thiết kế bởi chính anh ấy.
trong đó phổ biến nhất là cinnamic aldehyde, balsa.
Các vật liệu cellulose được sử dụng sớm nhất ở Mỹ với tác dụng cách nhiệt có tên gọi balsa wool hay balsa batt- mùn cưa bọc trong gói giấy.
Cuộc tìm kiếm ở dinh cư của Bá tước Balsa đã tìm ra chất độc bôi trên chiếc cốc, cũng là loại chất độc được dùng trong vụ việc lần này.
Lõi Balsa mạnh 3,5 mm được bao bọc trong hai lớp Awan,
Chị Konsalia Balsa và nhân viên xã hội Anima Indwar bị buộc tội đã bán ba đứa trẻ từ trung tâm, nơi cung cấp chỗ trú cho phụ nữ có thai, chưa lập gia đình.
Seirei no Moribito theo Balsa khi cô tiếp tục hành trình cứu Chagum,
Loạt tiểu thuyết Moribito của Uehashi tập trung vào chuyến hành trình của một vệ sĩ cầm giáo tên Balsa, người thề sẽ bảo vệ mạng sống của 8 con người nhằm chuộc lại lỗi lầm năm xưa.
Trái lại, nếu Bá tước Balsa yêu cầu giúp đỡ,
Lấy ví dụ gỗ balsa, mềm, nhẹ
Chúng chắc hẳn là nhựa hoặc gỗ balsa, được sơn trông giống