Examples of using Bama in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Một toán y tế của MSF lần đầu tiên đặt chân tới trại tại thị trấn Bama, bang Borno,
Tuy nhiên, BAMA đang thiếu điều đó.
BAMA Music Award là lễ trao giải âm nhạc được tổ chức bởi tập đoàn Daf Entertainment ở Hambur, Đức.
BAMA Music Award là một giải thưởng được tổ chức bởi Daf Entertainment ở Hamburg, Đức.
Anh tiếp tục phục vụ nữ thần cho đến khi anh tốt nghiệp đến vương quốc chính được gọi là BAMA KINGDOM.
Tổ chức Hỗ trợ Gia cư Habitat và BAMA Works của Ban nhạc Dave Matthews để cung cấp thực phẩm,
Liên hệ với BaMa.
Bama con đâu ạ?
Bama! Anh đi đâu đó?
Bama ở đông bắc Queensland.
Bama! Anh đi đâu đó?
Bama về rồi này".
Nước ơ Bama là độc nhất.
Bama! Ném tài liệu đi!
Tôi nhận được từ chồng tôi, Bama.
Tôi không gặp Bama hơn một năm nay.
Giờ chúng ta ko thể quay về‘ Bama.
Tôi không gặp Bama hơn một năm nay.
Alabama? Tôi không gặp Bama hơn một năm nay?
Biết cô ấy hay gọi tớ là gì không Bama?
