Examples of using Bamba in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ghi chú về lời bài hát La Bamba.
Hình như anh chàng này đóng phim La Bamba.
Bamba thực hiện chín lần đối đầu với Leicester;
Phải nghe cô ta hát" La bamba" thì mới chắc.
Này," La Bamba" lọt Top 20 Latin.
Mohamed Bamba tổng cộng 11 điểm,
Có một cái hồ nhỏ nhưng rất thiêng nằm ngay bên dưới Bamba.
Trẻ em trên đường ở làng Bamba, ở ngoại ô Bangui, thủ đô CAR.
Đại sứ Youssoufou Bamba của Bờ Biển Ngà cũng phủ nhận bị áp lực từ Moscow.
Đại sứ Youssoufou Bamba của Bờ Biển Ngà cũng phủ nhận bị áp lực từ Moscow.
Mekatilili được sinh ra vào những năm 1860 tại Mutsara wa Tsatsu ở Bamba, huyện Kilifi.
Bamba thực hiện chín lần đối đầu với Leicester; nhiều hơn bốn cầu thủ Cardiff khác.
Để đánh dấu việc đó, gã bật bản làm lại của“ La Bamba” bởi Los Lobos.
La Bamba"- Los Lobos( Tiếng Tây Ban Nha- 29 tháng 8 năm 1987 trong 3 tuần).
Sachin Bamba, người đứng đầu tổ chức thiên văn Space India,
Chỉ có duy nhất một bài hát không được viết bằng tiếng Anh-" La Bamba" của Ritchie Valens( 345).
Sachin Bamba, người đứng đầu tổ chức thiên văn Space India, xác định vật thể này là thiên thạch.
Sol Bamba của Cardiff nói rằng cần phải làm nhiều hơn để báo cáo phân biệt chủng tộc trong bóng đá.
Sol Bamba: Tôi chưa bao giờ nghĩ rằng tôi sẽ thấy ba cầu thủ Cardiff trong đội của tôi trong tuần.
Chỉ có duy nhất một bài hát không được viết bằng tiếng Anh-" La Bamba" của Ritchie Valens( 345).