Examples of using Barbarossa in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trên đỉnh núi, họ đã uống cà phê ở quán Barbarossa và rồi đi vào một ngôi nhà thở nhỏ để tạ ơn Chúa đã phù hộ cho họ và cảm ơn lẫn nhau.
Trường nhận được Hiến chương từ Frederick I Barbarossa năm 1158, tuy vậy,
Trường nhận được Hiến chương từ Frederick I Barbarossa năm 1158, tuy vậy,
Trường nhận được Hiến chương từ Frederick I Barbarossa năm 1158, tuy vậy,
Ngày bắt đầu Barbarossa( 22 tháng 6 năm 1941)
Theo Robert Kirchubel," nguyên nhân chính của việc hoãn ngày bắt đầu Barbarossa từ 15 tháng 5 sang 22 tháng 6 là do công tác chuẩn bị hậu cần không đầy đủ, và mùa đông trước đó mưa gió bất thường làm cho sông suối ngập nước lũ đến tận cuối mùa xuân.".
Quân đoàn này là đội hình chủ lực duy nhất của Hồng quân ở Crimea khi Chiến dịch Barbarossa bùng nổ,
Chiến dịch Barbarossa.
Chiến dịch Barbarossa.
Tôi là thuyền trưởng Barbarossa.
Trong cuộc chiến này Barbarossa bị thiệt mạng.
Barbarossa giờ là bá chủ vùng biển này.
Hayraddin Barbarossa, cướp biển, đô đốc và balerbey.
Barbarossa giờ là bá chủ vùng biển này.
Frederick Barbarossa được bầu làm vua La Mã- Đức.
Frederick Barbarossa được bầu làm vua La Mã- Đức.
Barbarossa giờ là kẻ bá chủ vùng biển này.
Frederick Barbarossa được bầu làm vua La Mã- Đức.
Frederick Barbarossa được bầu làm vua La Mã- Đức.
Frederick Barbarossa trong một cuốn biên niên sử ở thế kỷ 13.