Examples of using Barbieri in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ropica barbieri là một loài bọ cánh cứng trong họ Cerambycidae.
Khi tôi trở lại, Barbieri nói:" Tôi đã suy nghĩ rồi.
SZ: Barbieri kể với tôi là, bà ngăn cản sự nghiệp của bà ấy.
Barbieri, mặt khác, nhịn ăn để
Sau khi nhịn ăn nhiều ngày rồi nhiều tuần, Barbieri háo hức tiếp tục chương trình nhịn ăn.
tên Angus Barbieri, đã quyết định giảm cân.
Năm 2006, Barbieri tham gia vào chương trình Showmatch Bailando por un sueño, và giành chiến thắng chung cuộc.
Barbieri nhận xét rằng cô sẽ có được việc Farro trở lại cho mùa hè 2013- 2014 bằng mọi giá.[ 2].
Carmen Barbieri là nhân vật chính của nó nhảy múa,
Nhà nghiên cứu hải dương học, Tiến sĩ Giovanna Barbieri, cho biết:“ Filippo không tỏ ra sợ người chút nào.
Năm 2000, Raul Barbieri thiết kế bộ sản phẩm Spin và Zucchetti bắt đầu một mối hợp tác lâu dài với Matteo Thun.
Ngay cả Barbieri cũng phải cưới người đứng đầu Maggio Musicale của Fiorentino, và ông ta tạo dựng sự nghiệp cho cô ấy.
Barbieri bước vào Khoa Y ở Bệnh viện Hoàng gia Dundee,
Ông Ian Cognito tên thật là Paul Barbieri, sinh ra ở London vào năm 1958 và theo nghiệp diễn từ giữa những năm 80.
Barbieri là người chiến thắng đầu tiên của chương trình nhảy múa theo cặp Bailando 2006 của ShowMatch( bạn nhảy là vũ công chuyên nghiệp, Christian Ponce).
Simionato tuyên bố, bà ấy sẽ không chấp thuận lời mời từ Bavarian State Opera cho chương trình Opera Fanatic trừ phi công ty này không mời L. Gencer và Barbieri(!).
Carmen Luz Barbieri Caputo( sinh ngày 21 tháng 4 năm 1955)
( Đức HY) Antonio Maria Barbieri( ghi chú của ban biên tập:
Nó đã được gửi đi vào sáng thứ Bảy bởi biên tập viên trang CNNMoney- Rich Barbieri:" Không ai xuất bản bất kỳ nội dung liên quan đến Nga mà không qua sự biên tập của tôi và Jason( một phó chủ tịch CNN).
Antonio Maria Barbieri( ghi chú của biên tập viên:
