Examples of using Barca in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Barca chuyển nhượng.
Barca nhận 26.
Barca đạt thỏa thuận mua Cillessen, Claudio Bravo sang Man City.
Có một Barca xấu xí.
Zidane nói ông không bận tâm việc Real Madrid của Clasico thua Barca.
Guardiola:' Tôi sẽ trở lại Barca, dù sớm hay muộn'.
Đừng đánh mất hy vọng vào Barca.
Ronaldinho là người đã thay đổi Barca.
Tôi đã đến Barca.
Không có penalty cho Barca.
Tôi không hiểu vì sao ông đã không ở lại Barca.
Thêm một lần nữa Messi lại đóng vai trò quan trọng trong chiến thắng Barca.
Tất nhiên tôi muốn anh ấy đến Barca.
Tối nay có xem Barca….
Đây là thời điểm tốt nhất của tôi ở Barca.
Paulinho và Mina đều đã rời Barca.
Tôi đang hạnh phúc tại Barca và muốn ở lại.
Nhưng tôi không thể tưởng tượng anh ấy trở lại Barca.”.
Roma đã cho thấy họ có thể làm được gì trước Barca.
Tại sao anh lại bỏ Barca?”.