Examples of using Barnes in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Mẹ nó, hắn chết rồi! Barnes đâu?
Đội đặc nhiệm sẽ quyết định ai bắt Barnes.
T' Challa. Lực Lượng Đặc Nhiệm sẽ quyết định những người đi bắt Barnes.
Đội đặc nhiệm sẽ quyết định người đi bắt Barnes.
Ngoại trừ tôi không phải nghe lời Barnes nữa.
Một nửa theo Elias, nửa kia theo phe Barnes.
Lực Lượng Đặc Nhiệm sẽ quyết định những người đi bắt Barnes.
T' Challa. Đội đặc nhiệm sẽ quyết định ai bắt Barnes.
T' Challa. Lực Lượng Đặc Nhiệm sẽ quyết định những người đi bắt Barnes.
T' Challa. Đội đặc nhiệm sẽ quyết định người đi bắt Barnes.
Mẹ nó, hắn chết rồi! Barnes đâu?
Đổi hướng anh chàng Barnes.
Phải, ngoại trừ tôi không phải nghe lời Barnes nữa.
Điều cuối cùng tôi muốn là Barnes lại có tội.
Các ứng dụng Google Play Sách và Barnes& Noble của Nook cũng rất tuyệt cho việc này.
Danh sách các truyện sau dựa trên thông tin từ trang web Barnes& Noble[ 2]
Blasim được chọn vào Barnes and Noble US- wide Discover Great Writers program( Chương trình tìm kiếm tác giả tài năng Hoa Kì Barnes& Noble) và đoạt giải PEN 3 lần.
Đáng lẽ tôi phải nghe lời Barnes, và hàng chục người Mỹ bình thường khác, những người đã giải thích cho tôi vì sao họ thích Trump hơn Clinton.
Một chuyên gia trong ngành cho biết doanh thu trong C- suite khiến Barnes& Noble khó khăn hơn trong việc duy trì một chiến lược nhất quán.
Ở đoạn mid- credits, Barnes đang ẩn thân tại Wakanda,