Examples of using Barney in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cậu vẫn còn thích Barney.
Thừa nhận đi, cậu vẫn còn thích Barney.
Biết ngay anh không bỏ được mà. Chào Barney.
Mọi bữa tiệc độc thân đều có Barney.
Nhanh nào, Barney!
Mọi bữa tiệc độc thân đều có Barney.
Ẩm. Ẩm. Đó là 40 phút đầu vở kịch của Barney.
Mặc dầu vậy tôi chả bao giờ lấy được Barney.
Tớ xin lỗi Barney.
Ý tớ là, Barney Clown.
Làm đi.- Barney.
Chúng ta sẽ ở Barney Popey.
Hôm nay có giết ai chưa, Barney?
Nhưng biết Barney?
Này, Barney.
Chúng ta sẽ ở Barney.
Đi! Coi nào, Barney!
Oh, hey, mấy cậu đang ở đâu thế. Barney đây?
Chỉ hai ta kết thúc chuyện này thì sao? Này Barney.
Bây giờ đến phần chuyện của Barney.