Examples of using Barrett in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Gia đình Barrett, mẹ Lacy,
Chỉ có 0,5% những người bị Barrett được chẩn đoán mắc bệnh ung thư thực quản mỗi năm.
Kamala sống được thêm 8 năm nữa, và theo tiến sĩ Barrett, trong khoảng thời gian đó cô bé đã học được vài từ và cách đi thẳng.
Cuối cùng, một khi mọi chuyện đã ổn định, Barrett nói chúng ta sẽ' ngồi lại lắng nghe những trận động đất của sao Hỏa.'.
Gia đình Barrett, mẹ Lacy,
Price dùng 1 khẩu súng bắn tỉa Barrett. 50 Cal để ám sát Zakhaev
Khi cuộc gặp mặt diễn ra, Price dùng 1 khẩu súng bắn tỉa Barrett. 50 Cal để ám sát Zakhaev
Nhưng lưu ý: Nếu bạn có thực quản Barrett, cơ hội để nó diễn tiến thành loạn sản,
Phần lớn trong số họ cũng không nhận thức được rằng trong một số trường hợp, trào ngược axit kéo dài có thể dẫn đến Barrett, sau đó có thể dẫn đến ung thư.
Mối quan hệ bắt đầu thay đổi khi Susan- bạn gái của Tony xuất hiện, cô ta tỏ vẻ nghi ngờ Barrett và ghét tất cả những gì anh ta làm cho Tony.
Qua nhiều năm, một vài nhà khoa học nghĩ rằng có hai loại Barrett;
một khẩu súng bán tự động tương tự như Barrett M82.
Đúng trưa thứ Năm, dân biểu tình đã gom lại tại tòa án Barrett Prettyman tại Washington,
Người ta ước tính khoảng 1 trong 10 người với trào ngược dạ dày thực quản sẽ phát triển thực quản Barrett, thường là sau nhiều năm.
Một trong những loại súng mà Boyert bán là súng trường bán tự động ca- líp 0,5 Barrett M82- A1.
chỉ có 10 trong số 1.000 người với Barrett sẽ phát triển ung thư.
chỉ có 10 trong số 1.000 người với Barrett sẽ phát triển ung thư.
chỉ có 10 trong số 1.000 người với Barrett sẽ phát triển ung thư.
Thậm chí có những ứng dụng mà chúng ta chưa thể nghĩ ra ngay, Barrett nói.
Một số người trong số họ cũng bị ảnh hưởng bởi thực quản của Barrett vì thoát vị.