Examples of using Barth in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
lãnh chúa Barth, lãnh chúa Brandon,
Karl Barth, và mọi cuộc đời từng chịu ảnh hưởng bởi những lá thư đó, trong đó có chúng ta.
Gustaw Barth, giám đốc bảo tàng ở Breslau,
MC2 Saint Barth cho trang phục đi biển vui nhộn và đầy màu sắc cho cả gia đình.
Barth viết:“… các phân biệt thể loại tộc người không phụ thuộc vào sự vắng mặt của tính di động,
Barth nhấn mạnh sự phân biệt giữa suy nghĩ của con người và thực tế thiêng liêng,
Thư mục về Karl Barth.
Karl Barth Thần học Thụy Sĩ.
Thư mục về Karl Barth.
Thư mục về Karl Barth.
Đó là quan điểm của Karl Barth.
Bộ trưởng Ngoại giao Na Uy Espen Barth Eide.
Các chuyến bay thẳng với St Barth Commuter.
Bộ trưởng Ngoại giao Na Uy Espen Barth Eide.
Thomas và Susan Barth là cha mẹ của mình.
Bộ trưởng Ngoại giao Na Uy Espen Barth Eide.
Ông Espen Barth Eide, Bộ trưởng Ngoại giao, Norway.
Ông Espen Barth Eide, Bộ trưởng Ngoại giao, Norway.
Barth ở Caribbean, nơi có nhiều bạn bè được mời.
Karl Barth theo một hình thức của quan điểm nầy.