Examples of using Barthes in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Roland Barthes đã luận giải rằng một người xem nhiếp ảnh tinh tường sẽ nhận ra sự khác biệt
và Roland Barthes như làn sóng mới nhất các nhà tư tưởng muốn xô đổ chủ nghĩa hiện sinh được đại chúng hóa bởi Jean- Paul Sartre.
cuốn S/ Z( 1970) của Roland Barthes.
Chào thầy Barthes.
Xin chào anh Barthes.
Roland Barthes: Những huyền thoại.
Henry Barthes.
Barthes, Cái Chết của Tác Giả.
Tôi là Henry, Henry Barthes.
Roland Barthes- Cái chết của tác giả.
Cái chết của tác giả- Roland Barthes.
Cô là một fan hâm mộ Roland Barthes avid.
Barthes tuyên bố:“ Tác giả đã chết”.
Barthes chết vì tai nạn xe hơi năm 1980.
Samuel Beckett và Roland Barthes.
Trong trường hợp này, Barthes( 1964) cho rằng….
Điều này khiến Roland Barthes viết trong cuốn Essais Critiques.
Barthes đã chết, ông đã không bao giờ đến được.
Roland Barthes một lần nói về các tiểu thuyết của Flaubert.
Roland Barthes từng châm biếm về chuyện này, trong Mythologies.