Examples of using Bartoli in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nghệ sĩ Cecilia Bartoli.
Bài Hát Cecilia Bartoli.
Cô đã nói chuyện với ông Bartoli?
Ông Bartoli và tôi đã nói chuyện.
Kẻ đã giết, Bartoli thật sự đó.
Martina, tay xuống,” Marion Bartoli nói, cười.
Bartoli ca ngợi Francis,
Sản phẩm được thiết kế bởi nhà thiết kế Carlo Bartoli.
Dự án đã được đánh giá bởi Andrea Bartoli Farm Cultural Park.
Bartoli đã kết thúc bài báo của mình với những từ sau.
Cecilia Bartoli sinh ngày 4 tháng 6 năm 1966,
Có điều giờ tôi không thể hoàn thành chúng,” Bartoli nói thêm.
Đây là danh hiệu Grand Slam đầu tiên trong sự nghiệp của Bartoli.
Năm 2016, Bartoli bị một loại virut bí ẩn khiến cô mất 20kg trọng lượng.
Bartoli là Giám đốc nghệ thuật của Lễ hội Whitsun ở Salzburg trong tám năm qua.
Năm 2016, Bartoli bị một loại virut bí ẩn khiến cô mất 20kg trọng lượng.
Marion Bartoli sinh ngày 2- 10- 1984 tại Le Puy- en- Velay, Haute- Loire, Pháp.
Bartoli đã có lần nói với tờ New York Times
sân vận động của họ là Stade Faustin Bartoli.
Bartoli được biết đến với phong cách không chính thống và rất dữ dội của cô về chơi trên sân.