Examples of using Barts in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Điều gì đưa cô đến St. Barts?
Sau đó anh vẫn còn ở Barts chứ?
Khi nào tôi có thể giết Jack Barts?
Barts kẻ thù đang tấn công căn cứ của mình.
Đây là cát ở bãi biển ở St. Barts.
Golf, mùa đông ở St Barts, làm từ thiện.
Điều gì đưa cô đến St. Barts? Yuri Orlov?
Bạn trai của Molly Hooper ở phòng IT tại Barts!
Họ vẫn đi nghỉ với nhau ở St. Barts.
Và điều duy nhất làm cho hắn bất lực. Barts.
Hay tổ chức sinh nhật 23 tuổi tại St. Barts.
Barts trong một buổi chụp hình cho Victoria' s Secret.
Nếu ông nhận của tôi thêm một đồng xu nào, Ông Barts.
Sọ của Bellingham đã được bảo quản tại Bảo tàng Barts Pathology.
Thực tế là tắm nắng khỏa thân bị cấm tại St. Barts.
Sherlock mang cái lọ đó tới Barts và phân tích thành phần.
Loại này đã khiến ta bị cấm bay ở St. Barts.
Chúng tôi đã đến St. Barts tối thiểu ba lần, một năm.
Chúng tôi đã tới Barts để Sherlock có thể phân tích đôi giày.
Tớ gặp họ ở St. Barts năm ngoái.”.
