Examples of using Basso in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cô Basso đã tham gia Springpoint Choice với mức giá hời.
dây và basso continuo.
Basso profondo( Nam trầm đại): giọng trầm nhất trong các loại giọng người.
Basso đã về nhì ở vòng đua Tour de France 2005, sau Armstrong.
Tiếp cận" Fortezza da Basso" và lái xe về phía Piazza della Libertà.
Cặp đôi mới cưới Milena Basso và Gaetano Cerullo cũng có mặt trên du thuyền.
Thám tử Basso đã hỏi tôi có mất thứ gì không?
Basso nói rằng món thịt nướng này chỉ bán với xô đa có đường từ Mexico.
Thay vào đó, Basso có kế hoạch xây dựng 10 địa điểm trong vòng 20 năm tới.
Basso continuo là một cách tiếp cận để viết nhạc trong âm nhạc thời kỳ Baroque( 1600- 1750).
Năm 1709, tuyển tập thứ hai( opus 2) với 12 sonata cho vĩ cầm và basso continuo.
Trong khi đó, Basso bị cấm thi đấu 2 năm vào năm 2007 vì liên quan đến Operation Puerto.
Năm 1709, tuyển tập thứ hai( opus 2) với 12 sonata cho vĩ cầm và basso continuo.
Ngoài việc duy trì một trang web, Jon Basso không hề chi một đô la nào cho việc quảng cáo.
Tương tự như vậy, hồ Chew Bahir gần đó là" Basso Naibor" trong Samburu nghĩa là" Hồ Trắng".
Tuy nhiên đối với Basso, đó tất cả là một phần của kế hoạch chống lại marketing của ông ta.
Bức tượng được điêu khắc bởi Daniele Basso cho triển lãm nghệ thuật Oltre Verso, khai mạc hôm 9/ 8.
Hooters, Basso nói họ trong một sân chơi khác.
Năm 1709, tuyển tập thứ hai( opus 2) với 12 sonata cho vĩ cầm và basso continuo.
Sự bền vững của các hệ thống nông nghiệp phụ thuộc rất nhiều vào cách chúng ta sử dụng đất", Basso nói.