Examples of using Bathroom in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Năm 2008, anh bắt đầu đồng tổ chức cuộc triển lãm thực tế dựa trên vũ điệu của người nổi tiếng mang tên Bathroom Singer, Ek Se Bad Bad Ekkar- Jalwe Sitaron Ke trên Zee.
Sau này trong album Joe Cocker!, anh có hát những câu có trong các ca khúc" She Came in Through the Bathroom Window" và" Something".
Cuộc khảo sát từ Bathroom Takeaway, một công ty sản phẩm phòng tắm có trụ sở tại Vương quốc Anh,
Năm 1976, Bee Gees thu âm 3 bản cover lại các ca khúc của Beatles" Golden Slumbers/ Carry that Weight"," She Came in Through the Bathroom Window" và" Sun King" cho bộ phim tài liệu âm nhạc có tên All This and World War II.
Bee Gees thu âm 3 bản cover lại các ca khúc của Beatles" Golden Slumbers/ Carry that Weight"," She Came in Through the Bathroom Window" và" Sun King" cho bộ phim tài liệu âm nhạc có tên All This and World War II.
Bathroom and shaving mirror.
Bad smell from Bathroom.
Share bathroom với 1 người.
Share bathroom với 1 người.
Master bathroom là gì?
Share bathroom với 1 người.
Bathroom scale Khuyến mãi.
Share bathroom với 1 người.
Bathroom scale Khuyến mãi.
Master bathroom là gì?
Ý nghĩa tiếng Anh: bathroom.
Bathroom tuổi teen trở lên thanh thiếu niên.
Khuyết điểm: Bathroom area could use updating.
Triple with private bathroom- Khu phòng khách.
Master bathroom phải là nơi thư giãn.