Examples of using Batten in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ánh sáng triproof hoặc batten.
Đèn led ống batten.
Batten led trắng ấm.
Cảm biến chuyển động LED Batten.
Viết bởi Larissa Kaye Batten.
Jean Batten, Garbo của bầu trời.
Bệnh Batten là bệnh gì?
Gắn batten 2 cái Sửa trường hợp.
Độ dày: 0,42 mm cho trần batten.
Nguyên nhân nào gây ra bệnh Batten?
Chiều dài Batten: tối đa 2440mm.
Bệnh Batten hiện không có thuốc chữa.
Jean Batten, Garbo của bầu trời.
Bộ cảm biến vi sóng LED Batten.
Khác nhau( hiện tại Sharon Batten)[ 2].
Trần batten/ mái batten lạnh cuộn máy làm khuôn.
Bao bì giấy, batten phủ khắp góc.
Jonathan Batten- Thành viên.
Sử dụng khung trần, batten, furring, omega.
Bất cứ ai khác làm việc trên tàu& batten?