Examples of using Baz in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
cô ấy có thể tìm được tình yêu lãng mạn”- đạo diễn Baz Luhmann chia sẻ,“ Và cuối cùng, người phụ nữ CHANEL chọn tình yêu.”.
cô ấy có thể tìm được tình yêu lãng mạn”- đạo diễn Baz Luhmann chia sẻ,“ Và cuối cùng, người phụ nữ CHANEL chọn tình yêu.”.
tán thành công khai cảnh báo của Sheikh Abd al- Aziz ibn Baz cho thanh niên trong nước về việc tránh con đường tội lỗi bằng cách không đi châu Âu và Mỹ.
BAZ Technology ™ chống lại các lực hướng tâm có thể gây ra biến dạng lốp khi xe chạy ở tốc độ cao.
Volkswagen Group tiếp quản và mở rộng nhà máy thời cộng sản BAZ năm 1991, và từ đó việc sản xuất đã được mở rộng đáng kể so với mô hình Skoda Auto ban đầu.
Volkswagen Group tiếp quản và mở rộng nhà máy thời cộng sản BAZ năm 1991, và từ đó việc sản xuất đã được mở rộng đáng kể so với mô hình Skoda Auto ban đầu.
Volkswagen Group tiếp quản và mở rộng nhà máy thời cộng sản BAZ năm 1991, và từ đó việc sản xuất đã được mở rộng đáng kể so với mô hình Skoda Auto ban đầu.
Volkswagen Group tiếp quản và mở rộng nhà máy thời cộng sản BAZ năm 1991, và từ đó việc sản xuất đã được mở rộng đáng kể so với mô hình Skoda Auto ban đầu.[ 109]
Volkswagen Group tiếp quản và mở rộng nhà máy thời cộng sản BAZ năm 1991, và từ đó việc sản xuất đã được mở rộng đáng kể so với mô hình Skoda Auto ban đầu.[ 109]
Volkswagen Group tiếp quản và mở rộng nhà máy thời cộng sản BAZ năm 1991, và từ đó việc sản xuất đã được mở rộng đáng kể so với mô hình Skoda Auto ban đầu.[ 109]
Làm ơn, Baz.
Tôi biết Baz.
Tôi biết Baz.
Baz, nghe tao nói.
Baz, thôi nào!
Nói Chào đi Baz.
Baz, thôi nào!
Baz Luhrman 52Upload by khách.
Tỉnh nhanh! Baz!
Tỉnh nhanh! Baz!