BEAGLES in English translation

beagles
chó săn thỏ

Examples of using Beagles in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nhìn chung, Beagles thường là những con chó khỏe mạnh.
In general, Beagles are usually healthy dogs.
Một số Beagles thích bơi lội
Some Beagles love swimming
Nhìn chung, Beagles thường là những con chó khỏe mạnh.
All in all though, beagles are very healthy dogs.
thỉnh thoảng foxes với beagles.
occasionally foxes with beagles.
Beagles rất hiếm khi hung dữ
Beagles are very rarely aggressive
Beagles thường nhận được tốt với các loài động vật khác mà họ đã lớn lên với quá.
Beagles generally get on well with other animals they have grown up with too.
Beagles tự hào có tính khí đáng yêu
Beagles boast lovely temperaments and enjoy being around people
Yêu thương, trung thành và trìu mến, Beagles làm cho vật nuôi thời gian đầu tiên tuyệt vời.
Loving, loyal and affectionate, Beagles make wonderful first time pets.
Beagles là khá độc lập bởi thiên nhiên mà có thể làm cho đào tạo một chút khó khăn hơn.
Beagles are quite independent by nature which can make training a little more challenging.
Beagles cần sự đồng hành của con người
Beagles need human companionship or the companionship of other pets
Beagles giống như tiếng nói của chính họ
Beagles like the sound of their own voices
Beagles thích ăn
Beagles love to eat
Beagles cũng đã được một công ty yêu thích trong vòng hiển thị với các thẩm phán và đám đông như nhau.
Beagles have also been a firm favourite in the show ring with judges and crowds alike.
Khi Beagles di chuyển họ làm như vậy với lưng tốt đẹp mà không có dấu hiệu của một cuộn ở tất cả.
When Beagles move they do so with nice level backs with no hint of a roll at all.
Beagles là chó xã hội của thiên nhiên và có xu hướng để có được trên với những con chó khác.
Beagles are social dogs by nature and tend to get on with other dogs.
Beagles được bảo trì dễ dàng trong bộ phận chải chuốt tất cả nhờ vào áo khoác ngắn gọn, gọn gàng của chúng.
Beagles are easy maintenance in the grooming department all thanks to their short, neat coats.
Bạn nên biết rằng beagles được biết đến với xu hướng kêu ca,
You should know that beagles are known for their tendency to vocalize, especially with their signature"bay," which
Beagles có cổ dài, cho phép họ dễ dàng theo dõi một mùi hương với mũi của họ vững chắc trồng trên mặt đất.
Beagles have longish necks which allows them to easily follow a scent with their noses firmly planted on the ground.
Một điều kiện khác mà Beagles dường như bị ảnh hưởng được gọi là" hắt hơi ngược" có vẻ như một con chó bị nghẹt thở.
Another condition that Beagles seem to suffer from is called"reverse sneezing" which sounds as if a dog is chocking.
Mặc dù vẫn được sử dụng trong các gói để săn bắn ngày nay, nhưng beagles thường được xem là bạn đồng hành tuyệt vời và chó của gia đình.
Though still used in packs for hunting today, beagles are commonly seen as wonderful companions and family dogs.
Results: 78, Time: 0.017

Top dictionary queries

Vietnamese - English