BEAN in English translation

bean
đậu
hạt
hạt cà phê
beans
đậu
hạt
hạt cà phê

Examples of using Bean in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chỉ có thể là Mr. Bean.
That can only mean Mr. Becher.
Khác nhau Mr Bean.
There is a difference Mr Beal.
Những bức ảnh được ghép với Mr. Bean.
The photos were sent to Mr. Becker.
Tiêu đề: Re: vui cùng bean.
Re: Fun with Beacon.
Thánh thần cha mẹ Bean ơi.
Holy mother of Bean.
Một" Bean" cà phê là không thực sự là một Bean.
A Coffee“Bean” is not actually a bean.
Một" Bean" cà phê là không thực sự là một Bean.
A coffee bean is not a bean at all.
Một" Bean" cà phê là không thực sự là một Bean.
A coffee bean is actually not a bean.
Bạn sẽ thấy The Coffee Bean ở góc đường.
You will see Café Nicoli on the corner.
Một" Bean" cà phê là không thực sự là một Bean.
Interestingly enough“The Bean” isn't really a bean at all.
Một" Bean" cà phê là không thực sự là một Bean.
The coffee“bean” is not a bean at all!
Green coffee bean có màu xanh lá cây tự nhiên,
Green Coffee Beans Max. Coffee beans are naturally green,
Green Coffee Bean ở dạng tinh khiết 100% đang nhanh chóng trở thành một bước đột phá quan trọng trong ngành khoa học sức khỏe tự nhiên và giảm cân.
In their 100% pure form Green Coffee Beans rapidly becoming a significant breakthrough in science of natural and weight loss.
Trong Spring, chúng ta có thể sử dụng Java Bean để rút trích các thứ mà lúc trước chỉ có thể với EJB.
Spring makes it possible to use plain-vanilla Java Beans(POJOs) to achieve things that were previously only possible with EJBs.
Green Coffee Bean ở dạng tinh khiết 100% đang nhanh chóng trở thành một bước đột phá quan trọng trong ngành khoa học sức khỏe tự nhiên và giảm cân.
In their 100% pure form, Green Coffee Beans are rapidly becoming a significant breakthrough in the science of natural health and weight loss.
Green coffee bean có màu xanh lá cây tự nhiên, nhưng chúng thường được rang trước khi được bán cho người tiêu dùng.
Green coffee beans are naturally green, but they are often roasted before being sold to consumers.
Nhóm được thành lập năm 1997 khi Bean, High Priest,
The group formed in 1997, when Beans, High Priest, M. Sayyid,
bán hạt Green coffee bean.
sell green coffee beans.
đậu đỏ( Azuki bean).
such as azuki beans.
ty sản xuất hoặc bán hạt Green coffee bean.
often sponsored by companies producing green coffee beans.
Results: 1731, Time: 0.0233

Top dictionary queries

Vietnamese - English