Examples of using Beardsley in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cô ấy nói rằng muốn rời Beardsley.
Tranh mô phỏng năm 1894 của Aubrey Beardsley.
Aubrey Beardsley, nghệ sĩ người Anh s.
Tod Beardsley, giám đốc nghiên cứu của hãng bảo mật Rapid7.
Peter Beardsley 29 tuổi, trong khi Alan Hansen
Minh họa cho truyện“ The Black Cat” bởi Aubrey Beardsley( 1872- 1898).
Là đại học Beardsley, nơi tôi tiếp nhận vị trí dạy học của mình.
Nhưng thay vì thế tôi lại chọn việc dạy học tại trường Beardsley ở Mỹ.
Peter Beardsley phá vỡ sự im lặng trước những cáo buộc lạm dụng sau khi rời Newcastle.
Peter Beardsley phá vỡ sự im lặng trước những cáo buộc lạm dụng sau khi rời Newcastle.
Sở thú Beardsley: tự hào là sở thú duy nhất của Connecticut trong hơn 90 năm.
Cậu diễn xuất lần đầu với vai Ethan Beardsley trong phim Yours, Mine and Ours( 2005).
Đương nhiên là tại Trường Beardsley chúng tôi không tán thành một số trong những hoạt động này;
Beardsley nói rằng, ông thông cảm với quyết định của Google do những khó khăn trong việc cập nhật mã cũ.
Frank Beardsley( Dennis Quaid)
Ở bên kia, Asprilla và Beardsley đã gần như có thể ghi bàn từ một pha phản công.
Nếu bạn đang thực sự lo lắng về nó, hãy sử dụng điện thoại của bạn, Beardsley nói.
Bạn có giống như Wimsatt and Beardsley, tin rằng khi cảm nhận nghệ thuật, như cảm nhận bánh pudding?
Beardsley minh hoạ cho phong trào thẩm mỹ trong nghệ thuật tiếng Anh những năm 1890( xem những người suy nhược).
Vợ đô đốc hải quân Frank Beardsley( Dennis Quaid) qua đời để lại cho anh 8 đứa con nghịch ngợm.