BEAT in English translation

beat
đánh bại
nhịp
thắng
đánh đập
đã đánh
vượt
đánh lại
beats
đánh bại
nhịp
thắng
đánh đập
đã đánh
vượt
đánh lại
beating
đánh bại
nhịp
thắng
đánh đập
đã đánh
vượt
đánh lại

Examples of using Beat in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi quyết định sẽ làm bài luận Ngữ văn về Beat đầu tiên.
I decided I'd do an English paper about the Beats first.
Hãy Cho Tôi Beat.
Give me a beat.
Tôi quyết định sẽ làm bài luận Ngữ văn về Beat đầu tiên.
I decided I would do an English paper about the Beats first.
Các bạn có thể nghe Beat tại đây.
You can listen to this beat here.
Chúng ta có thể bắt đầu học cách đếm beat.
Then I can begin to count the stomata.
Nó vẫn vui vẻ để cung cấp cho họ một beat down!
It's still fun to give them a beat down!
Điều Anh Cần Nói Beat.
What you have to say bores me.
Tôi rất sad khi nghe beat này.
I am so happy to hear this Beth.
Có Anh Ở Đó Beat.
You got beat there.
Nơi Này Có Anh Beat.
This place is beat.
Ông đồng sản xuất phim Please Don' t Beat Me Sir!
He is co-director of the film Please Don't Beat Me, Sir!
Chân Dung Tôi Beat.
My face is beat.
Điều Ước Của Tôi Beat.
My will was beat.
Em Luôn Ở Trong Tâm Trí Anh- Beat.
It's All in Your Mind- Beck.
Trước Khi Quá Muộn( Beat).
Before It's Too Late(Prev).
Gửi Anh Và Cô Ấy( Beat).
It's you and her[The Beast].
Lần Cuối( Beat)-.
The Last Time(Beth)→.
Lời bài hát Đúng Hay Sai( Beat).
Right or Wrong(song).
Thật Sự Anh Không Muốn Mất Em Beat.
So we really didn't miss a beat.
Nói Có Sẽ Khó Nhưng Vui( Beat).
This is gonna be hard but fun(ish).
Results: 1244, Time: 0.0236

Top dictionary queries

Vietnamese - English