Examples of using Beaton in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cô sao trên Bước tiếp theo cùng với Alexandra Beaton.
Cô sao trên Bước tiếp theo cùng với Alexandra Beaton.
Bất thường xảy ra như khi bà góa Beaton ở đây.
Mấu chốt của truyền thông đa phương tiện- Ben Beaton.
Công chúa Anne đến thăm vệ sĩ Jim Beaton trong bệnh viện, 1974.
Đây là công việc của ác quỷ,” bà góa Beaton rít lên.
Nhiếp ảnh gia thời trang Cecil Beaton đã từng nói:" Sang trọng là gì?
Công chúa Anne đến thăm vệ sĩ Jim Beaton trong bệnh viện, 1974.
Tôi sẽ cho bà góa Beaton vào một trong những vở kịch của tôi.
Audrey Hepburn do Sir Cecil Beaton chụp năm 1954, năm phát hành phim Sabrina.
Cô không hề có mối liên hệ nào… với gia tộc Beaton, đúng không?
Với gia tộc Beaton, đúng không?
Những thầy thuốc của gia tộc Beaton rất nổi tiếng ở khắp vùng cao nguyên này.
Kate Beaton( truyện tranh về lịch sử, văn học, một số truyện tranh kiểu tự truyện).
Stef Beaton, Alex Brown,
Ngày 1 tháng 3 năm 1546, ông bị đưa lên giàn hỏa thiêu trước sự chứng kiến của Hồng y Beaton.
Vợ chồng Jack và Laurie Beaton tham dự Liên hoan âm nhạc Route 91 Harvest để kỷ niệm 23 năm ngày cưới.
Với số tiền mặt đó, Beaton và Kushor tuyển nhân viên toàn thời gian ở Úc và mở văn phòng tại Auckland.
Sáu tháng trước khi thành lập Crimson, Beaton và Kushor đi khắp châu Âu cùng nhóm sinh viên Model UN từ New Zealand.
Beaton đã giành được giải Oscar ở hạng mục thiết kế trang phục cho phim Gigi( 1958) và My Fair Lady( 1964).