Examples of using Bebe in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
bài hát nổi tiếng kể từ, như" Gyobera"," Thư tình" hợp tác với Bebe Cool," Ở lại với tôi"," Nkubukinze" và" Olindaba".
Cô theo học thiết kế thời trang tại BEBE và Central Saint Martins College of Art
Một số bài hát khác của cô,( một số trong số đó) hiện có trong phần trực tuyến" BEST OF BEBE MANGA" COMPILATION là:
Dì bebe 1 tin nhắn.
Bebe, Ấn Độ, trong.
Xin chào, tôi là Bebe.
Nhạc: Louis và Bebe Barron.
Ấn độ, bebe trong rừng.
Nhạc: Louis và Bebe Barron.
Bebe sẽ đem lại cho.
Nhạc: Louis và Bebe Barron.
Roxanne hợp tác với bebe.
Bebe Ấn Độ nóng bên trong rừng.
Ra mắt thương hiệu Accessorize và Bebe.
Giỏ kệ trắng từ JoJo Maman Bebe.
Bebe Pham, Jaymee Ong, Michael Gleissner.
Giỏ kệ trắng từ JoJo Maman Bebe.
Giỏ kệ trắng từ JoJo Maman Bebe.
Bài hát Hot của“ bebe& cece winans”.
Tôi chẳng biết gì về Bebe cả”.