Examples of using Bechstein in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bechstein không chỉ đầu tư cho việc đào tạo,
Đây là một lợi thế khác của các cây đàn C. Bechstein: sự kết nối thông minh của tất cả các máy gia công không chỉ cho phép lắp ráp gỗ và các bộ phận kim loại có độ chính xác cao mà còn cho thấy rằng C. Bechstein đã triển khai khái niệm“ Công nghiệp 4.0”.
Giải thưởng lớn tại cuộc thi âm nhạc C. Bechstein& Samik( 2006), Cuộc thi Hankook Ilbo( 2006)
Nhưng nó hiệu Bechstein đấy!
Nhưng nó hiệu Bechstein đấy!
Bechstein đã triển khai khái niệm“ Công nghiệp 4.0”.
Bechstein Pianofortefabrik và vẫn là chủ sở hữu cho đến năm 1986.
Natural Grand Hammer Action Keyboard được phát triển bởi C. Bechstein và Casio.
Âm thanh Berlin Grand được phát triển trong sự hợp tác với C. Bechstein.
Bechstein là một trong những nhà sản xuất đàn Piano hàng đầu thế giới.
Bechstein, những người biết
Đàn grand hybrid piano có 3 âm thanh grand piano lưu trữ sẵn, như C. Bechstein D282.
Không có cây đàn piano grand nào khiến tôi cảm thấy tự tin như C. Bechstein D 282.
Lịch sử của cây đàn piano C. Bechstein này bắt đầu với công ty do Carl Bechstein sáng lập ở Berlin năm 1853.
Bechstein kết hợp truyền thống huy hoàng này với yêu cầu của các nghệ sĩ piano hiện đại.
Bechstein, nhà đứng đầu trong lĩnh vực sản xuất piano với kinh nghiệm hơn 150 năm.
Ngoài ra, Bechstein và Samick có một nhà máy liên doanh ở Thượng Hải, Trung Quốc.
Bechstein D 282 truyền tải tiềm thức âm nhạc của nghệ sĩ piano với cảm xúc mãnh liệt.
Tôi nhận thấy rằng Bechstein thật sự là niềm vinh hạnh để biểu diễn trên đàn.