Examples of using Bede in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bede bắt đầu bằng cách lưu ý rằng thủy triều lên xuống chậm khoảng 4/ 5 giờ mỗi ngày, giống như Mặt Trăng mọc và lặn chậm khoảng 4/ 5 giờ mỗi ngày.[ 14] Ông tiếp tục nhấn mạnh rằng trong hai tháng âm lịch( 59 ngày) thì Mặt Trăng vòng quanh Trái Đất 57 lần và có 114 thủy triều.[ 15] Bede sau đó quan sát thấy rằng chiều cao của thủy triều thay đổi theo tháng.
Trong chương II quyển I của Lịch sử giáo hội, Bede thông báo rằng Julius Caesar đã
Mười thế kỷ sau Bede thì các nhà thiên văn người Pháp là Philippe de la Hire( năm 1702)
St Bede thuộc về Giáo phận Richmond.
Bede và lịch sử giáo hội nói chung;
Shelda Bede, cầu thủ bóng chuyền người Brazil.
Các tác giả Anh đầu tiên viết bằng tiếng Latinh, như Bede và Alcuin.
Năm 1946, bà được Thống đốc Sir Bede Clifford bổ nhiệm vào Hội đồng Lập pháp.
Bede, Ecclesiastical History of England Book 1,
Bede sau đó quan sát thấy rằng chiều cao của thủy triều thay đổi theo tháng.
Người ta thường cho rằng Bede đã không sử dụng năm 0 vì ông không biết về số 0.
Người ta thường cho rằng Bede đã không sử dụng năm 0 vì ông không biết về số 0.
Sự kiện này sẽ được tổ chức vào ngày 1 tháng 2 tại Nhà thờ Công giáo St Bede ở Williamsburg.
Về phía bắc nơi ở của Bede( Monkwearmouth)
Bede bắt đầu với mọi thứ trước năm 1
Bede đã nhận ra một lối đi vào thời kỳ mới trong đời sống Giáo Hội ngay khi mới khởi sự.
Dom Bede tìm thấy tình yêu này
Bede nói rằng từ ngữ Phục Sinh của chúng tôi bắt nguồn từ Hồi Eostre'( một phiên bản khác của tên là Ost Ostara).
học bổng có niên đại từ Bede và Cuthbert cho đến ngày nay.
Cha Bede Ukwuije, người Nigeria đã mở màn hội nghị bằng một tham luận nói tới nền thần học Công Giáo Châu Phi trong mấy thập niên qua.
