Examples of using Bedtime in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Với bồn tắm sử dụng Baby Bedtime Bath của Johnson, massage nhẹ nhàng bằng kem dưỡng da Baby Bedtime của Johnson và thời gian yên tĩnh,
Báo thức vẫn còn rất nhiều trong ứng dụng Đồng hồ, nhưng Bedtime có thêm lợi ích là cho phép bạn xem bạn sẽ ngủ bao nhiêu với lịch ngủ mà bạn có
Báo thức vẫn còn rất nhiều trong ứng dụng Đồng hồ, nhưng Bedtime có thêm lợi ích là cho phép bạn xem bạn sẽ ngủ bao nhiêu với lịch ngủ mà bạn có
nhanh hơn 15 phút so với các bé trong nhóm kiểm chứng, và những em bé trong nhóm“ bedtime fading” thường ngủ nhanh hơn nhóm kiểm chứng 12 phút.
những em bé trong nhóm“ bedtime fading” thường ngủ nhanh hơn nhóm kiểm chứng 12 phút.
August Rush, Bedtime những câu chuyện,
Cô đã được Adam Sandler chọn từ băng thử giọng năm đó để đóng vai người yêu trong phim dành cho trẻ em của Walt Disney Pictures, Bedtime Stories.[ 9] Cô đóng vai người thừa kế,
Thơ cho Bedtime.
Thành Phần Trà Yogi Bedtime.
Bedtime Story( bài hát).
BedTime Math là một ví dụ.
Lời bài hát: A Book At Bedtime.
Thiết lập một bedtime routine cho bé.
Thiết lập một bedtime routine cho bé.
Lời bài hát: A Book At Bedtime.
Cô đóng vai Wendy trong bộ phim Bedtime Stories.
â €" Bedtime Confessions.
Courteney Cox đóng cặp với cô trong Bedtime Stories.
Ngôi sao CBeebies Bedtime Stories mới nhất được CÀI ĐẶT.
Bảy con cừu, truyện cổ tích thời Bedtime.