Examples of using Begins in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Lời bài hát: The Day Begins.
Ra mắt với The Story Begins.
Life begins at forty" nghĩa là gì?
Nhất của ông: Foreign Policy Begins at.
Ra mắt với The Story Begins.
The Era Bốn Stroke Begins: Những năm 1970.
Nhất của ông: Foreign Policy Begins at.
Tên Tiếng Anh: Life Begins At Forty.
Netmarble mở rộng dấu chân trên toàn cầu với Stone Age Begins.
I- 94 Tự động hóa Begins: Những gì bạn cần biết.
Charity begins at home" nghĩa là gì?
Điều đó Bé Begins Off Với Một Plug Trong Cô ấ.
Top Cat Begins sẽ tiết lộ nguồn gốc của tất… Xem thêm.
giết mổ thực begins.
Elizabeth trẻ Begins để hiểu và học hỏi về trách nhiệm của các vương miện.
Nhóm ra mắt ngày 20/ 10/ 2015 với mini album The Story Begins.
Richard Haass phải tranh luận trong bài viết Foreign Policy Begins at Home Chính.
Fun Begins.
Nhóm ra mắt ngày 20/ 10/ 2015 với mini album The Story Begins.
Countdown Begins của Mnet và Block B' s 5 minutes Before Chaos cũng hoãn lại.