Examples of using Belfast in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Từ London, Tổng thống Bush và Thủ tướng Brown sẽ lên đường đi Belfast để bầy tỏ sự ủng hộ đối với tiến trình hòa bình Bắc Ireland.
Belfast của Botanic Gardens được đặt ngay phía nam của thành phố giữa sông Lagan và Queens University.
Tùy thuộc vào giao thông, hành trình Laganside Belfast và Europa Buscentres mất khoảng bốn mươi lăm phút.
Tùy thuộc vào giao thông, hành trình Laganside Belfast và các trung tâm xe buýt Europa không quá mười lăm phút.
Trong thư viện Belfast, có một xác ướp của" Kaboolie",
Nhưng cho dù có hòa bình, thì người dân Belfast vẫn phải đối mặt với nhiệm vụ chia sẻ một thành phố bị chia rẽ sâu sắc về mặt nhân khẩu học.
Tháng 8 năm 1919, Olympic quay về Belfast để phục hồi cho dịch vụ vận chuyển hành khách.
Đại học Belfast có hơn 300 tòa nhà,
Chúng tôi chỉ có vài giờ ở Belfast trước khi đến lúc quay trở lại Hoa Kỳ.
Ngày hôm sau họ lên tàu đến Belfast tham dự hai buổi hòa nhạc tại nhà hát ABC, trước khi trở lại London bằng máy bay vào ngày hôm sau.
Nếu là chồng chưa cưới của công chúa Belfast, thế thì việc ghi nhận thành tích sẽ không có vấn đề gì.
Queen' s là trung tâm của văn hóa Belfast, cũng như những cảnh nghệ thuật và xã hội của Belfast. .
John' s và đi đến Belfast ngày 26 tháng 1
Ngay cả ở những nơi như thủ đô của Vương quốc Belfast, nơi sống của quý tộc
Tua diễn bắt đầu từ 25 tháng 5 năm 2008 ở đấu trường Odyssey Belfast, và kết thúc ở công viên Carlisle Bitts vào 23 tháng 8 năm 2008.
Stena dòng đi theo con đường Belfast- Stranraer và P& O Irish
Nên tôi đã fải chuyển đến Belfast để đi học nơi mà mọi thứ tiếp theo xảy ra.
Salisbury đi đến Belfast, Bắc Ireland vào ngày 30 tháng 12 năm 1940 để hoạt động cùng Bộ chỉ huy Tiếp cận phía Tây trong nhiệm vụ hộ tống các đoàn tàu vận tải vượt Đại Tây Dương.
tại Trung tâm chào mừng Belfast.
cách Belfast khoảng mười dặm.
