Examples of using Bella in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tên nó là Bella.”.
Bella đâu?
Bella giờ ra sao rồi?
Karin nói rằng Bella giống như một người mẹ với cô ấy.
Ngươi là Bella sao?”.
Bella cũng yêu thích công việc của mình.
Dường như Bella cũng vậy.
Anh bắt đầu nghi ngờ Bella từ khi nào?"?
Cảm ơn Bella rất nhiều.
Bella bao nhiêu tuổi?
Anh bắt đầu nghi ngờ Bella từ khi nào?".
Cô Bella có chuyện sao?
Dường như Bella cũng vậy.
Bao gồm Bella trong series phim Twilight.
Còn Bella cũng bị chúng bắn thương.
Bella không có ở cùng với họ?
Dạy Bella cách lái.
Bella có nói gì không?”.
Bella và bác vừa nói chuyện về chuyện học tập năm sau.