Examples of using Belli in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trên TV à? Hắn muốn Melvin Belli tới để giúp hắn?
Để biết tổng quan về tài liệu đó, xem Belli et al.
Trên TV à? Hắn muốn Melvin Belli tới để giúp hắn.
Đối với một cái nhìn tổng quan của văn học đó, xem Belli et al.
Căn bệnh này được gây ra bởi các Cystoisospora Belli, trước đây được biết đến như Isospora Belli. .
Terror belli, decus pacis- Nỗi khiếp sợ trong chiến tranh, nét trang hoàng trong thời bình.
Hệ thống Casus Belli mới mà chiến tranh có mục tiêu cụ thể từ đầu đến cuối.
Casus belli là một thành ngữ tiếng Latin có nghĩa là sự biện minh cho hành động chiến tranh.
Thị trấn ban đầu có tên tiếng Latin là‘ Arboris Belli', có nghĩa là‘ những cái cây xinh đẹp'.
Ngoài ra, casus belli còn làm cho chiến tranh dường như ít đe dọa hơn, giảm thiểu tác động lên danh tiếng.
Người mà tên sát nhân Zodiac yêu cầu phải xuất hiện. Hôm nay tham gia với chúng ta có luật sư Melvin Belli.
Casus có nghĩa là" sự cố"," vỡ" hoặc thực sự là" trường hợp", trong khi Belli có nghĩa là Bellic(" chiến tranh").
cướp biển cho ông 200 Belli và được dẫn bí mật ra ngoài quán bar.
Kể từ khi Nami nhấn mạnh bằng cách đưa ra đấu thầu thanh, 200 Belli, ông đạo diễn sau của thanh tại chỗ bí mật.
Gioconda Belli( sinh ngày 9 tháng 12 năm 1948 tại Managua,
Năm tới, ông đã công bố chính thức cuốn truyện tự sự- Commentarius belli adversus Turcas( Hồi ký từ cuộc chiến chống lại người Thổ Nhĩ Kỳ).
Chúng tôi cần có thêm số liệu”, phát biểu của Belli Pierluigi, thuộc Viện Vật lí Hạt nhân quốc gia Italy ở Rome, một thành viên của nhóm DAMA.
Casus belli có thể xuất hiện thông qua các sự kiện
Isospora belli và microsporidia, trong ấy lây truyền qua đường nước là hợp lý nhưng chưa được xác nhận;
Melvin Belli. Làm thế nào tôi gặp được Melvin Belli bây giờ?