Examples of using Bellini in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
những khuôn mẫu tôn ti cấp bậc vốn vẫn được thấy trong các tác phẩm của Giovanni Bellini.
sự đối xứng và những khuôn mẫu tôn ti cấp bậc vốn vẫn được thấy trong các tác phẩm của Giovanni Bellini.
bạn của gia đình, đã thu xếp để hai anh em vào xưởng của họa sĩ Gentile Bellini già cả, từ đó sau này họ được chuyển cho em trai ông là Giovanni Bellini.
những khuôn mẫu tôn ti cấp bậc vốn vẫn được thấy trong các tác phẩm của Giovanni Bellini.
những nhạc sĩ họ thấy trên màn bạc, như Bellini trong Casta Diva
Tại Catania, có một nhà hát opera quan trọng khác là Teatro Massimo Bellini với 1.200 chỗ, được cho là một trong các nhà hát opera tốt nhất tại châu Âu do độ vang âm tại đây.
Paul& Shark giới thiệu bộ sưu tập cùng Alex Bellini, nhà thám hiểm Ý sẽ một mình đối mặt với thử thách này tại một trong những sông băng hùng vĩ nhất thế giới.
Gioacchino Rossini, Vincenzo Bellini, Gaetano Donizetti,
Vào ngày 14 tháng 6 năm 2018, chủ tịch câu lạc bộ Francesco Bellini, sau lần đầu tiên tuyên bố bán câu lạc bộ,
Nhà hát Bellini.
Bellini là gì?
Tranh của Giovanni Bellini.
Tranh của Giovanni Bellini.
Nhạc sĩ: Vincenzo Bellini.
Đây là Gianni Bellini.
Nhạc sĩ: Vincenzo Bellini.
Tranh của Giovanni Bellini.
Nhà thiết kế: Mario Bellini.
Nhà thiết kế: Mario Bellini.
Cách phát âm Vincenzo Bellini.