Examples of using Bellman in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nhân viên Bellman cũng lưu trữ hành lý cho khách khi cần thiết trước
thời gian để tùy chỉnh tất cả những yếu tố để thực hiện nó” Bellman nói với Westword.
Khi thỏa mãn cùng một quỹ đạo, nguyên tắc cực tiểu Pontryagin là một điều kiện cần cho một tối ưu. Phương trình Hamilton- Jacobi- Bellman cung cấp một điều kiện cần
bằng cách giải phương trình Hamilton- Jacobi- Bellman( điều kiện đủ).
Bellman sinh nănm 1920 tại New York City trong một gia đình Do Thái không hành đạo người Ba Lan và Nga, Pearl( née Saffian) và John James Bellman,[ 2] 2 người làm chủ một cửa hàng bán tạp hóa trên đường Bergen gần công viên Prospect,
giải thưởng di sản điều khiển Richard E. Bellman giải năm 1997,[ 5] và giải Charles Stark
bằng cách giải phương trình Hamilton- Jacobi- Bellman( điều kiện đủ).
Nói chuyện với Bellman của bạn.
Nói chuyện với Bellman của bạn.
Nói chuyện với Bellman của bạn.
Bellman củaHội đồng điều khiển tự động của Mỹ.
Đây là bài cuối về Bellman equations( thề!).
Chúng ta update q table dựa trên Bellman equation.
Do đó từ bất đẳng thức Gronwall- Bellman ta có.
Lịch sử của từ dynamic programming bắt đầu từ Richard Bellman.
Bellman hay còn gọi là bellboy, Bell- hop hay Concierge.
Theo như tôi hiểu, Bellman equation có thể viết như sau.
Richard Bellman( 1920- 1984), phát triển chương trình động lực từ những năm 1940.
Ulla Winblad, trong những bài thơ nổi tiếng thế kỷ 18 của Carl Michael Bellman.
Richard E. Bellman( 1920- 1984), phát triển quy hoạch động từ những năm 1940.