Examples of using Beloved in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Beloved( được yêu mến).
Lời bài hát: Crimson Beloved.
Lời bài hát: Crimson Beloved.
Những Người Tôi Yêu- My Beloved.
Thư tình Beethoven viết tặng" Immortal Beloved".
Năm đó, Pulitzer đã được trao cho Beloved.
Beloved, sử dụng sứ giả của 6 năm.
Bức thư tình Beethoven viết tặng“ Immortal Beloved”.
Vậy cô đã đọc Toni Morrison' s Beloved chưa?
Immortal Beloved- Phim về Cuộc Đời Beethoven- 1994.
Capriccio trên hành của Brother Beloved nhất của mình, BWV 992.
Năm đó, Pulitzer đã được trao cho Beloved.
Beloved với một increment của piping nóng bạn gái flv.
Capriccio trên hành của Brother Beloved nhất của mình, BWV 992.
Không thu được thức được nó immortal beloved của Beethoven là ai?
Capriccio trên hành của Brother Beloved nhất của mình, BWV 992.
Cuốn tiểu thuyết nổi tiếng nhất của cô, Beloved theo sau trong 1987.
Capriccio trên hành của Brother Beloved nhất của mình, BWV 992.
Beloved"- tiểu thuyết Mỹ xuất sắc nhất trong 25 năm qua.
Quảng trường Zhonggulou( chuông và tháp trống) is also beloved by travellers.